LPCS
Tự động lưu dữ liệu trên thiết bị này
Loan Payment Calculator Spec

Tính toán từng đồng
trước khi đặt bút vay.

LPCS giúp bạn xây dựng tiến độ thanh toán, phân bổ vốn tự có và vốn ngân hàng, đồng thời theo dõi chi tiết nghĩa vụ trả nợ theo từng tháng.

Giá trị dự án3.000.000.000 ₫
Vốn ngân hàng / hạn mức1,8 T ₫ / 1,8 T ₫
Thời hạn dự kiến120 tháng
01 / Thông tin chung

Thiết lập khoản vay

03 / Tiến độ dự án

Các đợt thanh toán cho chủ đầu tư

Chọn nguồn vốn cho từng mốc. Chỉ phần ngân hàng giải ngân mới phát sinh lãi.

Vốn tự có 1,2 T ₫ Ngân hàng 1,8 T ₫Đã phân bổ 100%
01
Tương đương 750.000.000 ₫
02
Tương đương 1.350.000.000 ₫
Khả dụng cho đợt này: 1.350.000.000 ₫
03
Tương đương 750.000.000 ₫
Vốn tự có (tự tính)300.000.000 ₫Tự tính sau khi nhập số tiền ngân hàng giải ngân.
Khả dụng cho đợt này: 450.000.000 ₫
04
Tương đương 150.000.000 ₫
04 / Trả trước hạn

Kế hoạch trả thêm gốc

Phí phạt được tính riêng và không làm giảm dư nợ.

Chưa có kế hoạch trả trước. Bạn có thể thêm bất cứ lúc nào.
Sau khi trả trước
05 / Kết quả tính toán

Lịch trả nợ dự kiến

Cập nhật tức thì theo kế hoạch ở trên.

121 kỳ thanh toán
Tổng vốn vay1.800.000.000 ₫
Tổng lãi dự kiến900.826.833 ₫
Phí trả trước0 ₫
Tổng dòng tiền trả ngân hàng2.700.826.833 ₫
Tiến độ thanh toán dự án4 đợt · Đã phân bổ 100% giá trị dự án
Vốn tự có 1.200.000.000 ₫Vốn ngân hàng 1.800.000.000 ₫
Đợt thanh toánNgày thanh toán CĐTGiá trị đợtVốn tự cóVốn ngân hàngNgày giải ngân
Ký HĐMB25% giá trị dự án15/09/2026750.000.000 ₫750.000.000 ₫0 ₫
Đợt 245% giá trị dự án15/12/20261.350.000.000 ₫0 ₫1.350.000.000 ₫12/12/2026
Đợt 325% giá trị dự án15/03/2027750.000.000 ₫300.000.000 ₫450.000.000 ₫12/03/2027
Đợt 45% giá trị dự án15/06/2027150.000.000 ₫150.000.000 ₫0 ₫
Biên độ trả nợ hàng thángGốc + lãi định kỳ, không gồm trả trước và phí.
Trả nợ cao nhất trong kỳ29.635.611 ₫
Trả nợ trung bình hàng tháng22.320.883 ₫
Trả nợ thấp nhất trong kỳ832.192 ₫
Tiền lãi cao nhất trong kỳ14.539.457 ₫
Tiền lãi trung bình hàng tháng7.444.850 ₫
Tiền lãi thấp nhất trong kỳ130.282 ₫
Ngày thángKỳSố ngàyDư nợ còn lạiGốc phải trảLãi phải trảGốc + lãiTrả trướcPhí phạtTổng thực trả
15/12/20260031.350.000.000 ₫0 ₫832.192 ₫832.192 ₫832.192 ₫
15/01/202701311.338.750.000 ₫11.250.000 ₫8.599.315 ₫19.849.315 ₫19.849.315 ₫
15/02/202702311.327.500.000 ₫11.250.000 ₫8.527.654 ₫19.777.654 ₫19.777.654 ₫
15/03/202703281.766.250.000 ₫11.250.000 ₫7.915.068 ₫19.165.068 ₫19.165.068 ₫
15/04/202704311.751.153.846 ₫15.096.154 ₫11.250.771 ₫26.346.925 ₫26.346.925 ₫
15/05/202705301.736.057.692 ₫15.096.154 ₫10.794.784 ₫25.890.938 ₫25.890.938 ₫
15/06/202706311.720.961.538 ₫15.096.154 ₫11.058.450 ₫26.154.604 ₫26.154.604 ₫
15/07/202707301.705.865.384 ₫15.096.154 ₫10.608.667 ₫25.704.821 ₫25.704.821 ₫
15/08/202708311.690.769.230 ₫15.096.154 ₫10.866.129 ₫25.962.283 ₫25.962.283 ₫
15/09/202709311.675.673.076 ₫15.096.154 ₫10.769.968 ₫25.866.122 ₫25.866.122 ₫
15/10/202710301.660.576.922 ₫15.096.154 ₫10.329.492 ₫25.425.646 ₫25.425.646 ₫
15/11/202711311.645.480.768 ₫15.096.154 ₫10.577.648 ₫25.673.802 ₫25.673.802 ₫
15/12/202712301.630.384.614 ₫15.096.154 ₫10.549.110 ₫25.645.264 ₫25.645.264 ₫

Kết quả mang tính tham khảo. Số liệu thực tế phụ thuộc quy tắc làm tròn, ngày hạch toán và điều khoản của ngân hàng.